MOFAN

các sản phẩm

Monobutyltin Oxide (MBTO)

  • Lớp MOFAN::MOFAN T4100
  • Thương hiệu đối thủ:FASCAT®4100,TIB KAT 256, BNT-CAT 200
  • Mã HS::2931900090
  • Tên hóa học:Monobutyltin Oxide (MBTO)
  • Số CAS:2273-43-0
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Sự miêu tả

    Monobutyltin oxit (MBTO) là một hợp chất hữu cơ thiếc không ăn mòn, có dạng bột màu trắng hoặc vàng nhạt. Một số sản phẩm có mùi đặc trưng, ​​không hút ẩm và dễ bị phân hủy ở điều kiện nhiệt độ cao. Sản phẩm này không tan trong nước và hầu hết các dung môi hữu cơ (như axeton), nhưng tan trong kiềm và axit mạnh, có mật độ khoảng 1,46 g/cm³, điểm sôi trên 350℃ và điểm nóng chảy khoảng 210℃. MBTO là chất xúc tác este hóa nhiệt độ cao hiệu quả cao, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực tổng hợp nhựa polyester và chế biến nhựa.

    Ứng dụng

    - Tổng hợp nhựa Polyester: Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất các loại nhựa polyester bão hòa như sơn tĩnh điện, sơn phủ cuộn (thép) và vecni cách điện. Là chất xúc tác este hóa hiệu quả cao, nó có thể đẩy nhanh quá trình phản ứng và cải thiện chất lượng cũng như hiệu suất của sản phẩm nhựa.
    - Nhựa Polyester không bão hòa: Được sử dụng trong quá trình tổng hợp nhựa polyester không bão hòa để cải thiện hiệu quả trùng hợp và tính chất của sản phẩm cuối cùng của nhựa.
    - Sản xuất nhựa kỹ thuật: Được sử dụng trong quá trình tổng hợp nhựa kỹ thuật PBT, cũng như trong việc điều chế các sản phẩm phản ứng este hóa và chuyển hóa este khác, nhằm cải thiện khả năng chịu nhiệt và tính chất cơ học của sản phẩm.
    - Chế biến nhựa: Được sử dụng làm nguyên liệu thô cho chất ổn định nhựa PVC để tăng cường độ ổn định nhiệt và khả năng chống chịu thời tiết của các sản phẩm PVC; nó cũng có thể được sử dụng làm chất xúc tác polyurethane và chất trung gian organotin [6].
    - Các lĩnh vực khác: Được sử dụng làm chất xúc tác cho lớp phủ điện di và là nguyên liệu thô cơ bản để chế tạo các vật liệu liên quan đến lĩnh vực quang học phi tuyến.

    hình ảnh 1
    hình ảnh 2

    Đặc tính điển hình

    Vẻ bề ngoài Bột trắng
    Độ tinh khiết, % ≥98
    Hàm lượng thiếc (Sn), % 56-57
    Mật độ g/cm3 @20℃ 1,46
    Hàm lượng clo (Cl),% ≤1.0

    Thông số kỹ thuật thương mại

    Hàm lượng thiếc (Sn), % 56-57
    Hàm lượng clo (Cl),% ≤1.0

    Bưu kiện

    25kg/thùng hoặc theo nhu cầu của khách hàng.

    Thông báo về mối nguy hiểm

    Cảnh báo nguy hiểm:
    H315 Gây kích ứng da.
    H319 gây kích ứng mắt nghiêm trọng.
    H412 Gây hại cho sinh vật thủy sinh với tác động lâu dài.

    Các phần tử nhãn

    hình ảnh 4

    Biểu tượng

    Từ tín hiệu Cảnh báo
    Không được xếp vào loại hàng hóa nguy hiểm.

    Xử lý và lưu trữ

    Các biện pháp phòng ngừa để xử lý an toàn
    Hãy đậy kín các hộp đựng.
    Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát trong hộp kín.
    Đảm bảo hệ thống thông gió/hút khí tốt tại nơi làm việc.
    Điều kiện bảo quản an toàn, bao gồm cả các trường hợp không tương thích.
    Bảo quản tránh xa các chất oxy hóa. Đậy kín nắp hộp.
    Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát trong hộp kín.
    Mục đích sử dụng cụ thể
    Không có dữ liệu nào khả dụng.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Hãy để lại lời nhắn của bạn